ồn ào tiếng anh là gì
Dung Hồn Cảnh Cường Giả Phục Kích. Hưu hưu hưu! Tiếng xé gió lên, từng đạo từng đạo lưu quang xẹt qua, ở một tòa ồn ào tiểu trấn trước, bốn bóng người nhất thời từ trên trời giáng xuống, rơi xuống. Thả mắt nhìn đi, lại chính là Trác Phàm, Sở Khuynh Thành, Thủy
Nghĩa là gì: noise noise /nɔiz/ danh từ. tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo. to make a noise: làm ồn; to make a noise in the world: nổi tiếng trên thế giới, được thiên hạ nói đến nhiều; ngoại động từ. loan (tin), đồn. it was noised abroad that: có tin đồn rằng
Tra cứu từ điển Anh Việt online. Nghĩa của từ 'uproar' trong tiếng Việt. uproar là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến. tiếng ồn ào, tiếng om sòm; sự náo động; Xem thêm: tumult, tumultuousness, garboil, hubbub, brouhaha, katzenjammer. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. uproar
Vay Tienonline Me. Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Việt Cách phát âm Phó từ Dịch Tham khảo Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn o̤n˨˩ a̤ːw˨˩oŋ˧˧ aːw˧˧oŋ˨˩ aːw˨˩ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh on˧˧ aːw˧˧ Phó từ[sửa] ồn ào Có nhiều tiếng người nói, to và xen lẫn lộn. Cãi nhau ồn ào. Dịch[sửa] Tham khảo[sửa] "ồn ào". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng ViệtMục từ tiếng Việt có cách phát âm IPAPhó từPhó từ tiếng Việt
Dictionary Vietnamese-English ồn ào What is the translation of "ồn ào" in English? vi ồn ào = en volume_up loud chevron_left Translations Translator Phrasebook open_in_new chevron_right VI ồn ào {adj.} EN volume_up loud raucous riotous loudmouthed sự ồn ào {noun} EN volume_up bustle fuss một cách ồn ào {adv.} EN volume_up noisily tiếng nói chuyện ồn ào {noun} EN volume_up clatter sự ồn ào huyên náo {noun} EN volume_up hubbub Translations VI ồn ào {adjective} general "người" 1. general ồn ào also huyên náo, to, ồn, inh ỏi, om xòm, to tiếng volume_up loud {adj.} ồn ào also ầm ĩ, ồn dai dẳng khó chịu volume_up raucous {adj.} ồn ào also om sòm, huyên náo, ầm ĩ, hỗn loạn volume_up riotous {adj.} 2. "người" ồn ào also ồn ã, oang oang volume_up loudmouthed {adj.} VI sự ồn ào {noun} sự ồn ào also sự hối hả, sự vội vàng, sự rối rít volume_up bustle {noun} sự ồn ào also sự om xòm, sự nhặng xị volume_up fuss {noun} VI một cách ồn ào {adverb} một cách ồn ào also huyên náo volume_up noisily {adv.} VI tiếng nói chuyện ồn ào {noun} tiếng nói chuyện ồn ào also tiếng loảng xoảng, tiếng lách cách volume_up clatter {noun} VI sự ồn ào huyên náo {noun} sự ồn ào huyên náo volume_up hubbub {noun} More Browse by letters A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Other dictionary words Vietnamese ồn ào ồn ãổổ biổ bánh mìổ cắmổ khoangổ khóaổ khóa sốổ răngổ đĩa Translations into more languages in the English-Northern Sotho dictionary. commentRequest revision Living abroad Tips and Hacks for Living Abroad Everything you need to know about life in a foreign country. Read more Phrases Speak like a native Useful phrases translated from English into 28 languages. See phrases Hangman Hangman Fancy a game? Or learning new words is more your thing? Why not have a go at them together! Play now Let's stay in touch Dictionaries Translator Dictionary Conjugation Pronunciation Examples Quizzes Games Phrasebook Living abroad Magazine About About us Contact Advertising Social Login Login with Google Login with Facebook Login with Twitter Remember me By completing this registration, you accept the terms of use and privacy policy of this site.
Nó chỉ cho thấy rằng sống trong một căn hộ không nhất thiếtIt only goes to show that living in a condo doesnot necessarily mean you can get away from the noise and bustle of the city. thêm vào những ý tưởng phức tạp hoặc đơn giản hóa cuộc tranh luận. to complicate or simplify the debate, as sách này sẽ khiến bạn khao khát được quay trở lại Cairo hoặc truyền cảm hứng cho bạn rời khỏi nhà vàThis book will either make you yearn to return to Cairo or inspire you to get off your couch andTham quan Bhakatpur, một thành phố với lối sống địa phương thực sự được bảo tồn qua nhiều thế kỷ,We also visit Bhakatpur, an irresistible city with an authenticlocal lifestyle preserved over centuries of isolation from the hustle and bustle of quan Bhakatpur, một thành phố với lối sống địa phương thực sự được bảotồn qua nhiều thế kỷ, cô lập khỏi sự ồn ào và náo nhiệt của thành phố visit the area of Bhaktapur, an irresistible city with an authentic localDaisy Village Resort& Spa cách khu vực chợ Dương Đông hay chợ đêm Phú Quốc chưa đến 2km, 15 phút đi bộ, rất thuận lợi cho việc nghỉ dưỡng, thư giãn cho cá nhân, cặp đôi và gia Village Resort& Spa is a the region market or the night market Duong Dong Phu Quoc less than 2km,barely to avoid the noise and bustling but not too far away15 min walk, very convenient for the resort relaxation for individuals, couples and families. của sự lo toan và mệt nhọc, con người luôn mong muốn tìm về với vùng đất bình yên và thơ mộng hay những nơi phong cảnh hữu tình để tạm quên những lo toan, mệt nhọc ấy. of the worries and fatigue, people always want to come back to the land of peace and romantic or charming scenery places to temporarily forget the worries and Yuanheng là một địa điểm để bạn có thể tránh xa những ồn ào và náo nhiệt của thành ta sống trong một thế giới nơi sự ồn ào và náo nhiệt liên tục khiến chúng ta quen với những quyết định vội vàng, thổi phồng giờ làm việc để đáp ứng những tham vọng ngày càng lớn mạnh của chúng ta, và cảm thấy như một cỗ máy khác trong xã live in a world where the constant hype and bustle makes us accustomed to hasty decisions, to inflate our working hours to meet our ever-growing ambitions, and to feel like another cog in the machine of khỏi lễ hội ồn ào và náonhiệt, chúng tôi lại tiếp tục hành trình của là một quyết định đúng đắn, bởi vì tôi thấy chiều dài của tầng một Trung tâm thương mại thế giới Lotte màkhông bị phân tâm khỏi sự ồn ào và náo nhiệt của khách du lịch, người mua sắm và người tìm kiếm giải was a right decision, because I saw the length of the first floor of Lotte World Mall without getting distracted from the humand bustle of the tourists, shoppers, and entertainment city is buzzing and Uber makes it easy for you to cash in on the họ bước vào khoảng hành lang rộng, đám đông đang ồn ào, náo nhiệt và Jennifer đã quay ra xem chuyện gì đang xảy they stepped into the lobby there was an excited buzz from the crowd, and Jennifer turned to see what was khí ồn ào, náonhiệt, và có thể gây căng thẳng cho một số atmosphere is noisy, crowded, and can be stressful for 1 tuổi,con bạn không thể hiểu hết tất cả sự ồn ào, náonhiệt và tại sao lại có quá nhiều only one year of age,Krabi không phải là thiên đường mua sắm như Bangkok, không ồn ào, náonhiệt như Pattaya và cũng không lộng lẫy như is not shopping paradise as Bangkok, not noisy as Pattaya and not splendid as không không ồn ào, náonhiệt như Bangkok, Pattaya và cũng không lộng lẫy như is not shopping paradise as Bangkok, not noisy as Pattaya and not splendid as xa những sự ồn ào náonhiệt của trung tâm thành chắn rằng nó không ồn ào náonhiệt như trung tâm thành the environment is not as noisy as city là một Sapa ồn ào náonhiệt nhưng kiểu náo nhiệt núi rừng rất tách biệt với thế giới ngoài kia. are still very separate from the outside gia đình tụ họp lại, chúng tôithường ngân nga bài hát này, kèm theo đó là những tiếng vỗ tay và nhiều âm thanh ồn ào náo nhiệt khác,và các cháu nhảy múa hoặc diễu hành thành vòng tròn theo our family gets together,we often hum this song along with claps and other boisterous noises, and the grandchildren dance or parade in circles to the chợ đêm ởchâu Á phần lớn đều ồn ào và markets in Asia were mixed and mostly cũng rất thích ồn àonáo khí đang ồn àonáo nhiệt,Hắn cũng rất thích ồn àonáo cũng rất thích ồn àonáo nếu không thích sự ồn àonáo nhiệt not, if you like really rude là người yêu thích sự ồn ào vànáo nhiệt?Are you a lover of spoken word and rap?Sokha Phnom Penh Hotel cung cấpchỗ nghỉ tránh xa sự ồn ào vànáo nhiệt của thành phố Phnom Phnom PenhHotel offers accommodation away from the hustle and bustle of Phnom Penh.
ồn ào tiếng anh là gì