so sánh hơn của high

So Sánh Hơn Của Large. Câu so sánh là một trong những trong loại câu được thực hiện rất thịnh hành trong tiếng Anh. Không những trong tiếp xúc mà trong những kỳ thi tiếng anh quốc tế, việc thực hiện câu so sánh hơn và so sánh hơn nhất để giúp đỡ bạn gây được tuyệt vời So sánh Low Bar và High Bar, lợi ích là gì ? Squat với high bar là bài mô phỏng lại thực tế nhất chuyển động của Squat (đứng lên và ngồi xuống khi lưng lưng vẫn giữ thẳng) của cơ thể con người. Vì thế tập High Bar sẽ hưởng được nhiều lợi ích về mặt "chức năng Nhưng nếu như từ đầu tiên của tính từ đó là một tính từ bất quy tắc, hoặc có dạng so sánh hơn và so sánh nhất bằng cách thêm đuôi -er / -est. Bạn chỉ cần đổi tính từ đầu tiên đó sang dạng so sánh hơn và so sánh nhất mà không cần thêm từ more / most. Vay Tienonline Me. So sánh hơn được hiểu là việc so sánh giữa 1 chủ thể với 2 hay nhiều sự vật, hiện tượng với nhau để nhấn mạnh hơn sự vật, hiện tượng được nhắc tới. Vậy các bạn đã nắm chắc kiến thức so sánh hơn trong tiếng Anh chưa? Hãy cùng Ms Hoa TOEIC tìm hiểu chi tiết nhé! - So sánh hơn trong tiếng Anh là gì và được vận dụng như thế nào trong tiếng Anh? - Và cần lưu ý điều gì khí sử dung dạng so sánh hơn! Tất cả những thắc này Ms Hoa Toeic sẽ giúp các bạn giải đáp thông qua bài viết dưới đây nhé! Xem thêm dạng bài so sánh trong TOEIC >>> THAM GIA NGAY Thi thử toeic online miễn phí có chấm điểm đánh giá đúng năng lực tiếng anh I. CÔNG THỨC VÀ KHÁI NIỆM SO SÁNH HƠN 1. Khái niệm So sánh hơn được hiểu là cấu trúc so sánh giữa 2 hay nhiều vật/người với nhau về 1 hay 1 vài tiêu chí, trong số có 1 vật đạt được tiêu chí được đưa ra cao nhất so với các vật còn lại. So sánh hơn thường được sử dụng cho việc so sánh 2 hay nhiều vật/người với nhau với những trường hợp so sánh 1 vật với tổng thể ta dùng so sánh nhất. 2. Cấu trúc so sánh hơn So sánh hơn với tính từ ngắn và trạng từ ngắn Cấu trúc S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + S2 + Axiliary V S1 + S-adj + er/ S-adv- er + than + O/ N/ Pronoun Trong đó S-adj-er là tính từ được thêm đuôi “er” S-adv-er là trạng từ được thêm đuôi “er” S1 Chủ ngữ 1 Đối tượng được so sánh S2 Chủ ngữ 2 Đối tượng dùng để so sánh với đối tượng 1 Axiliary V trợ động từ object tân ngữ N noun danh từ Pronoun đại từ Ví dụ - This book is thicker than that one. - They work harder than I do. = They work harder than me. >>> BỎ TÚI NGAY Tất tần tật kiến thức về câu bị động Passive Voice và thể bị động So sánh hơn với tính từ dài và trạng từ dài Cấu trúc S1 + more + L-adj/ L-adv + than + S2 + Axiliary V S1 + more + L-adj/ L-adv + than + O/ N/ Pronoun Trong đó L-adj tính từ dài. L-adv trạng từ dài. Ví dụ - He is more intelligent than I am = He is more intelligent than me. - My friend did the test more carefully than I did = My friend did the test more carefully than me. Lưu ý So sánh hơn được nhấn mạnh bằng cách thêm much hoặc far trước hình thức so sánh Ví dụ My house is far more expensive than hers. >> XEM THÊM So sánh nhất trong tiếng Anh 3. Chú ý khi so sánh hơn Short adj Tính từ ngắn – Với tính từ có 1 âm tiết long, short, tall,… => Nếu từ đó kết thúc bằng nguyên âm + phụ âm thì gấp đôi phụ âm. Ví dụ Big => bigger; hot => hotter. – Với tính từ có 2 âm tiết kết thúc bằng y, et, ow, er, le, ure như narrow, simple, quiet, polite. ngoại lệ là guilty, eager dùng với most vì là tính từ dài. => Nếu từ đó kết thúc bằng phụ âm y –> ta đổi y thành i. Ví dụ Happy => happier; dry => drier. – Now they are happier than they were before. Bây giờ họ hạnh phúc hơn trước kia. Ta thấy “happy” là một tính từ có 2 âm tiết nhưng khi sử dụng so sánh hơn, ta sử dụng cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn. + Một số tính từ và trạng từ biến đổi đặc biệt khi sử dụng so sánh hơn và so sánh hơn nhất. Long adj Tính từ dài Là tính từ có nhiều hơn một âm tiết trừ trường hợp 2 âm tiết của short adj như precious quý báu, difficult khó khăn, beautiful xinh đẹp, important quan trọng,… Mới + HOT - Inbox nhận tài liệu chinh phục 800 TOEIC Các trường hợp bất quy tắc Trường hợp So sánh hơn Good/ well Better Bad/ badly Worse Many/ much More Little Less Far Farther về khoảng cách Further nghĩa rộng ra Near Nearer Late Later Old Older về tuổi tác Elder về cấp bậc hơn là tuổi tác Happy happier Simple simpler Narrow narrower Clever cleverer >>> ĐỪNG BỎ LỠ Tất tần tật về các cấu trúc so sánh trong tiếng Anh II. BÀI TẬP VỀ SO SÁNH HƠN Comparative Exercise 1 Điền vào chỗ trống dạng đúng của so sánh hơn. 1. Cats are ………… intelligent than rabbits. 2. Lana is…………… old than John. 3. China is far ………… large than the UK. 4. My garden is a lot ………………. colourful than this park. 5. Helen is …………… quiet than her sister. 6. My Geography class is ……………. boring than my Math class. 7. My Class is …………. big than yours. 8. The weather this authumn is even ……………… bad than last authumn. 9. This box is ……………… beautiful than that one. 10. A holiday by the mountains is ……………….good than a holiday in the sea. ĐÁP ÁN 1- more intelligent 2- older 3- larger 4- more colourful 5- quieter 6- more boring 7- bigger 8- worse 9- more beautiful 10- better Excercise 2 Chọn đáp án đúng 1. I think New York is more expensive/expensiver than Pari. 2. Is the North Sea more big/bigger than the Mediterranean Sea? 3. Are you a better/good job than your sister? 4. My mom’s funny/funnier than your mom! 5. Crocodiles are more dangerous than/as fish. 6. Math is badder/worse than chemistry. 7. Cars are much more safer/much safer than motorbikes. 8. Australia is far/further hotter than Ireland. 9. It is strange but often a coke is more expensive/ expensiver than a beer. 10. Non-smokers usually live more long/longer than smokers. Đáp án 1- expensive 2- bigger 3- better 4- funnier 5- than 6- worse 7- much safer 8- far 9- expensive 10- longer. Excercise 3 Viết dạng so sánh hơn của các tính từ và trạng từ sau Tính từ/ Trạng từ So sánh hơn 1. beautiful 2. hot 3. crazy 4. slowly 5. few 6. little 7. bad 8. good 9. attractive 10. big Đáp án Tính từ/ Trạng từ So sánh hơn So sánh hơn nhất 1. beautifully beautifully the most beautifully 2. hot hotter the hottest 3. crazy crazier the craziest 4. slowly more slowly the most slowly 5. few fewer the fewest 6. little less the least 7. bad worse the worst 8. good better the best 9. attractive more attractive the most attractive 10. big bigger the biggest Excercise 4 Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau. 1. He is ....... singer I’ve ever met. A. worse B. bad C. the worst D. badly 2. Mary is ....... responsible as Peter. A. more B. the most C. much D. as 3. It is ....... in the city than it is in the country. A. noisily B. more noisier C. noisier D. noisy 4. He sings ……….. among the singers I have known. A. the most beautiful B. the more beautiful C. the most beautifully D. the more beautifully 5. He is ....... student in my class. A. most hard-working B. more hard-working C. the most hard-working D. as hard-working 6. The English test was ....... than I thought it would be. A. the easier B. more easy C. easiest D. easier 7. Physics is thought to be ....... than Math. A. harder B. the more hard C. hardest D. the hardest 8. Jupiter is ....... planet in the solar system. A. the biggest B. the bigger C. bigger D. biggest 9. She runs …… in my class. A. the slowest B. the most slow C. the slowly D. the most slowly 10. My house is ....... hers. A. cheap than B. cheaper C. more cheap than D. cheaper than 11. My office is ....... away than mine. A. father B . more far C. farther D. farer 12. Lana is ....... than David. A. handsome B. the more handsome C. more handsome D. the most handsome 13. She did the test ……….. I did. A. as bad as B. badder than C. more badly than D. worse than 14. A boat is ....... than a plane. A. slower B. slowest C. more slow D. more slower 15. Her new house is ....... than the old one. A. more comfortable B. comfortably C. more comfortabler D. comfortable 16. Her sister dances ……….. than me. A. gooder B. weller C. better D. more good 17. Her bedroom is ....... room in her house. A. tidier than B. the tidiest C. the most tidy D. more tidier 18. This road is ....... than that road. A. narrower B. narrow C. the most narrow D. more narrower 19. She drives ……. Her brother. A. more careful than B. more carefully C. more carefully than D. as careful as 20. It was ....... day of the year. A. the colder B. the coldest C. coldest D. colder Đáp án 1. C 2. D 3. C 4. C 5. C 6. D 7. A 13. D Excercise 5 Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc. 1. He is clever ……………………. student in my group. 2. She can’t stay long …………………….than 30 minutes. 3. It’s good ……………………. holiday I’ve had. 4. Well, the place looks clean …………………….now. 5. The red shirt is better but it’s expensive ……………………. than the white one. 6. I’ll try to finish the job quick.……………………. 7. Being a firefighter is dangerous ……………………. than being a builder. 8. Lan sings sweet ………………..than Hoa 9. This is exciting ……………………. film I’ve ever seen. 10. He runs fast ………………….of all. 11. My Tam is one of popular ……………………. singers in my country. 12. Which planet is close ……………………. to the Sun? 13. Carol sings as beautiful …………………….as Mary, but Cindy sings the beautiful ……………………. 14. The weather this summer is even hot ……………………. than last summer. 15. Your accent is bad …………………..than mine. 16. Hot dogs are good …………………….than hamburgers. 17. They live in a big ……………………. house, but Fred lives in a big ……………………. one. 18. French is considered to be difficult …………………….than English, but Chinese is the difficult …………………….language. 19. It’s the large……………………. company in the country. Đáp án 1. the cleverest 6. more quickly 11. the most popular 16. better 2. longer 7. more dangerous 12. the closest 17. big - bigger 3. the best 8. more sweetly 13. beautifully – most beautifully 18. more difficult - the most difficult 4. cleaner 9. the most exciting 14. hotter 19. largest 5. more expensive 10. the fastest 15. worse Cấu trúc so sánh hơn cũng được sử dụng nhiều trong các bài thi tiếng anh. Và nếu bạn không nắm vững cách dùng so sánh hơn trong tiếng anh thì rất có thể sẽ có những nhầm lẫn đáng tiếc ảnh hưởng đến kết quả làm bài của bạn. Vậy nên hãy ôn luyện kĩ càng, và để lại những comment, câu hỏi mà bạn đang gặp phải nhé. MS HOA TOEIC Nếu bạn muốn cải thiện kỹ năng nói tiếng Đức của mình một cách nhanh nhất thì hãy tham khảo bài viết sau Hướng dẫn chi tiết từ A đến Z luyện nói 11 với người Đức. Sơ lược chung về so sánh hơnCác dạng so sánh hơnSo sánh hơn với tính từ đơn thuầnMột số bất quy tắc của tính từ ở dạng so sánh hơn với tính từ đơn thuầnSo sánh hơn với tính từ đi kèm danh từCác bài viết liên quan Sơ lược chung về so sánh hơn So sánh hơn der Komparativ là so sánh giữa các sự vật, sự việc, hiện tượng về 1 tiêu chí nào đó, trong đó một sự vật, sự việc, hiện tượng đạt được tiêu chí cao hơn cái còn lại. Ví dụ • Er ist älter als ich Anh ấy lớn tuổi hơn tôi. • Die Villa ist schöner als das alte Haus Ngôi biệt thự đẹp hơn ngôi nhà cổ. • Ich bin ein besserer Student als du Tôi là một sinh viên giỏi hơn bạn. • Deutsch ist eine schwierigere Sprache als Englisch Tiếng Đức là một ngôn ngữ khó hơn tiếng Anh. Các dạng so sánh hơn Có 2 dạng so sánh hơn, đó là a So sánh hơn với tính từ đơn thuần Ví dụ • Österreich ist größer als die Schweiz Áo lớn hơn Thụy Sĩ. Tính từ ở dạng so sánh hơn “größer” không đi kèm với danh từ nào. b So sánh hơn với tính từ đi kèm danh từ Ví dụ • Essen ist eine größere Stadt als Bochum Essen là thành phố lớn hơn Bochum Tính từ ở dạng so sánh hơn “größere” đi kèm với danh từ “eine Stadt”. Cấu trúc của so sánh hơn với tính từ đơn thuần có dạng như sau Tính từ + “er” + als tính từ + hơn Ví dụ • Ein Ferrari ist schneller als ein Ford Một chiếc Ferrari nhanh hơn một chiếc Ford. • George ist lustiger als Lisa George hài hước hơn Lisa. Một số bất quy tắc của tính từ ở dạng so sánh hơn với tính từ đơn thuần Trường hợp 1 Tính từ tận cùng là “-el” Cấu trúc có dạng như sau Tính từ bỏ -“e” + “er” + als tính từ + hơn Tính từSo sánh hơnflexibel linh hoạtflexiblerdunkel tối, sẫmdunklersensibel nhạy cảmsensibler Ví dụ • Ich bin flexibler als Luke Tôi linh hoạt hơn Luke. • Schwarz ist dunkler als weiß Màu đen tối/ sẫm hơn màu trắng. • Sie ist sensibler als ich Cô ấy nhạy cảm hơn tôi. Trường hợp 2 Tính từ tận cùng là “-er” Cấu trúc có dạng như sau Tính từ bỏ -“e” + “er” + als tính từ + hơn Tính từSo sánh hơnsauer tức giậnsaurerteuer đắtteurer Ví dụ • Kevin ist saurer als Max Kevin tức giận hơn Max. • Gold ist teurer als Silber Vàng đắt hơn bạc. Trường hợp 3 Tính từ có một âm tiết thường biến đổi nguyên âm a,o,u sang dạng Umlaut tương ứng a -> ä, o -> ö, u -> ü Cấu trúc có dạng như sau Tính từ biến đổi Umlaut + “er” + als tính từ + hơn Tính từSo sánh hơnjung trẻjüngeralt giàälterstark mạnhstärkerarm nghèoärmergroß cao, lớn, rộnggrößerklug thông minhklügerlang dàilängerkurz ngắnkürzerkalt lạnhkälterwarm ấmwärmer Ví dụ • Luna ist jünger als Lucy Luna trẻ hơn Lucy. • Mein Großvater ist älter als meine Großmutter Ông của tôi già hơn bà của tôi. • Der Löwe ist stärker als der Tiger Sư tử mạnh hơn hổ. • Henry ist ärmer als Alice Henry nghèo hơn Alice. • Thomas ist größer als sein Bruder Thomas cao hơn anh trai của anh ấy. • Markus ist klüger als Martin Markus thông minh hơn Martin. • Ein Jahr ist länger als ein Monat Một năm dài hơn một tháng. • Tinas Haare sind kürzer als Susannes Haare Tóc của Tina ngắn hơn tóc của Susann. • Der Winter ist kälter als der Herbst Mùa đông lạnh hơn mùa thu. • In Italien ist es wärmer als in Deutschland Ở Ý ấm hơn ở Đức. Trường hợp 4 Một số tính từ biến đổi hoàn toàn Một số tính từ biến đổi hoàn toàn trạng thái ban đầu của chúng khi ở dạng so sánh hơn. Cấu trúc có dạng như sau Tính từ đã biến đổi + als tính từ + hơn Tính từSo sánh hơnviel nhiềumehrgut tốt, giỏibessergern thíchlieberhoch caohöher Ví dụ • Meine Freunde essen mehr als ich Bạn bè của tôi ăn nhiều hơn tôi. • Er ist besser in Mathematik als in Deutsch Anh ấy giỏi toán hơn tiếng Đức. • Ich trinke Bier lieber als Saft Tôi thích uống bia hơn nước trái cây. • Gebäude A ist höher als gebäude B Tòa nhà A cao hơn tòa nhà B. So sánh hơn với tính từ đi kèm danh từ Về cấu trúc và các bất quy tắc của so sánh hơn với tính từ đi kèm với danh từ, xem chi tiết tại bài giảng “Chia đuôi tính từ với so sánh hơn và so sánh nhất Adjektivdeklination mit Komparativ und Superlativ” tại đây. Nếu bạn muốn cải thiện kỹ năng nói tiếng Đức của mình một cách nhanh nhất thì hãy tham khảo bài viết sau Hướng dẫn chi tiết từ A đến Z luyện nói 11 với người Đức. Các bài viết liên quan Về tác giả Mình là Dương và là founder của Deutschduonghoang. Mình thích viết lách và thích chia sẻ những kiến thức liên quan đến tiếng Đức một cách thật dễ hiểu đến với nhiều người. Deutschduonghoang được ra đời với mục đích nhằm giúp mọi người có thể tiếp cận với tiếng Đức một cách khoa học và hệ thống hơn. Hy vọng những thông tin ở trên web sẽ hữu ích đối với nhiều bạn đọc ^^ Chúng ta sử dụng các tính từ so sánh hơn để mô tả mọi người và mọi thứ This car is certainly better but it’s much more expensive. I’m feeling happier now. We need a bigger garden Chúng ta sử dụng “than” khi chúng ta muốn so sánh thứ này với thứ khác She is two years older than me. New York is much bigger than Boston. He is a better player than Ronaldo. France is a bigger country than Britain. I’m more interested in music than sport. Big cars that use a lot of petrol are less popular now than twenty years ago. Khi chúng ta muốn mô cái gì đó hoặc người nào đó thay đổi như thế nào , chúng ta có thể sử dụng hai tính từ so sánh với “ and” The balloon got bigger and bigger. Everything is getting more and more expensive. Grandfather is looking older and older. SO SÁNH NHẤT Superlative adjectives Tính từ so sánh nhất để mô tả một người hay một thứ như có nhiều chất lượng hơn tất cả những người khác hoặc những thứ trong một nhóm The Silver Arrow’ will be the fastest train in the world when it is built. The most frightening film I’ve ever seen was Alfred Hitchcock’s Psycho’. What is the least expensive way of travelling in Japan? It was the happiest day of my life. Everest is the highest mountain in the world. That’s the best film I have seen this year. I have three sisters, Jan is the oldest and Angela is the youngest . SO SÁNH HƠN HAY SO SÁNH NHẤT ? So sánh hơn để so sánh một người hay vật với người khác hoặc vật khác. so sánh nhất để so sánh một người hoặc một vật với cả nhóm mà người hoặc vật đó là một thành viên Joe’s older than Mike. so sánh 1 người này với một người khác Sheila is the youngest girl in the family. so sánh 1 người với toàn bộ gia đình của cô ấy Note so sáng hơn dùng “than” Could you carry this? You’re stronger than me. Why did you choose Robert? Marie is more experienced than him. trong các tình huống trang trọng hơn, thay vì dùng than + túc từ , chúng ta có thể dùng “ than + đại từ nhân xưng chủ ngữ + be” You managed to answer the ten questions correctly? Well, you’re definitely cleverer than I am! I preferred Henrietta to Dennis. She was always more sociable than he was. When có 2 thành người / vật trong 1 nhóm, dùng so sánh hơn. Tuy nhiên, trong một vài tình huống , mọi người thường dùng so sánh nhất. Who is younger, Rowan or Tony? Jan and Barbara are both tall, but Jan’s the tallest. cách thành lập tính từ so sánh hơn và so sánh nhất . tính từ 1 âm tiết big, cold, hot, long, nice, old, tall So sánh hơn adj +er It’s colder today than yesterday. It was a longer holiday than the one we had last year. Sasha is older than Mark. So sánh nhất the + adj + est I think that’s the biggest apple I’ve ever seen! At one time, the Empire State building in New York was the tallest building in the world. They have three boys. Richard is the oldest and Simon is the youngest. Tính từ 2 âm tiết Tính từ 2 âm tiết kết thúc là y thì chuyển thành i và thêm er hoặc est vào busy, busier, busiest happy, happier, happiest easy, easier, easiest funny, funnier, funniest We were busier last week than this week. Are you happier now that you’ve changed your job? That was the easiest exam I’ve ever taken. Note clever, cleverer, cleverest quiet, quieter, quietest narrow, narrower, narrowest simple, simpler, simplest I’ve always thought that Donald was cleverer than his brother. This new bed is narrower than the old one. The guest bedroom is the quietest room in the house because it overlooks the garden. Nhấn mạnh so sánh hơn dùng much, a lot, far, even , rather... etc. This food is much better than the food we had yesterday. The town is a lot more crowded these days because of the new shopping centre. Alex is far less intelligent than the other kids in the class. We’ve been busier than ever at work this last month or so. She feels a little more confident now that she’s given her first public performance. or She feels a bit more confident … less formal SO SÁNH HƠN VÀ SO SÁNH NHẤT KHÔNG CÓ QUY TẮC Adjective Comparative Superlative good better best bad worse worst little less least much more most far further / farther furthest / farthest Today is the worst day I've had in a long time. You play tennis better than I do. This is the least expensive sweater in the store. This sweater is less expensive than that one. I ran pretty far yesterday, but I ran even farther today.

so sánh hơn của high