sell bất quy tắc

Trong tiếng Anh có ít nhất 620 động từ bất quy tắc [1] . Dưới đây là một phần các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Nguyên thể. Quá khứ. Quá khứ phân từ. Nghĩa. abide. abode/ abided. abiden/ aboded. 4. Động từ Bất quy tắc '-ㅂ' Một số động từ có gốc kết thúc bằng '-ㅂ' thuộc dạng bất quy tắc này. Khi gốc động từ, tính từ kết thúc bằng '-ㅂ' và theo sau nó là một nguyên âm thì ta bỏ '-ㅂ' thêm '우' vào gốc động từ đó. Chia động từ bất quy tắc Sell - quá khứ của sell Chia động từ bất quy tắc Sell - quá khứ của sell Học sinh tìm hiểu cách chia động từ bất quy tắc Sell, đặc biệt là quá khứ của sell được chia thế nào? kiến thức bên dưới rất cần thiết khi học sinh làm bài tập tại lớp. Sell (v): bán, nhượng lại A. Cách chia động từ Sell (Quá khứ của Sell) Vay Tienonline Me. Học sinh tìm hiểu cách chia động từ bất quy tắc Sell, đặc biệt là quá khứ của sell được chia thế nào? kiến thức bên dưới rất cần thiết khi học sinh làm bài tập tại lớp. Sell v bán, nhượng lại Nguyên thể Động danh từ Phân từ To sell Selling Sold A. Cách chia động từ Sell Quá khứ của Sell I. Động từ Sell ở thì hiện tại đơn Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Cách chia Sell Sells Ex This boss sells newpapers. Ông chủ này bán những tờ báo. II. Động từ Sell ở thì hiện tại tiếp diễn Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Cách chia Am selling I Are selling You/We/They/Nsố nhiều Is selling Ex My mother is selling our old house. Mẹ tôi đang bán ngôi nhà cũ của chúng tôi. III. Động từ Sell ở thì quá khứ đơn Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Cách chia Sold Quá khứ của sell sẽ chuyển thành sold mà không cần chú ý đến ngôi của chủ ngữ chính trong câu Ex – I sold a T-shirt yesterday. Tôi đã bán một chiếc áo phông ngày hôm qua. -My grandfather sold old things at a high price. Ông tôi đã bán những đồ cũ với một cái giá cao. IV. Động từ Sell ở thì quá khứ tiếp diễn Ngôi You/We/They/Nsố nhiều I/She/He/It/Nsố ít Cách chia Were selling Was selling Ex Yen was selling this cakes at 8 yesterday. Yến đã đang bán những chiếc bánh này lúc 8 giờ sáng ngày hôm qua. V. Động từ Sell ở thì hiện tại hoàn thành Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Cách chia Have sold Has sold Ex They have sold that car for 5 years. Họ bán chiếc xe kia khoảng 5 năm. VI. Động từ Sell ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Cách chia Have been selling Has been selling Ex We have been selling in this shop for 5 months. Chúng tôi đã đang bán ở cửa hàng này được 5 tháng. VII. Động từ Sell ở thì quá khứ hoàn thành Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Cách chia Had sold Ex His sister had sold at the market when he came here. Chị anh ấy đã bán ở chợ khi anh ấy đến đây. VIII. Động từ Sell ở thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Cách chia Had been selling Ex Jane had been selling a book to a stranger before I mentioned it. Jane đã đang bán một quyển sách cho một người lạ trước khi tôi đề cập đến nó. IX. Động từ Sell ở thì tương lai đơn Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Cách chia Will sell Ex Huy will sell that house. Huy sẽ bán ngôi nhà kia. X. Động từ Sell ở thì tương lai gần Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Cách chia Am going to sell I Are going to sell You/We/They/Nsố nhiều Is going to sell Ex Tung is going to sell his computer for 50 dollars tomorrow. Tùng sẽ bán chiếc máy tính của anh ấy với giá 50 đô la ngày mai. Xi. Động từ Sell ở thì tương lai tiếp diễn Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Cách chia Will be selling Ex I will be selling many notebooks this semester. Tôi sẽ đang bán nhiều quyển vở trong học kì này. XII. Động từ Sell ở thì tương lai hoàn thành Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Cách chia Will have sold Ex Kien will have sold about 50 cakes by the end of the spring. Kiên sẽ bán được khoảng 50 chiếc bánh vào cuối mùa xuân này. XIII. Động từ Sell ở thì tương lai hoàn thành tiếp diễn Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Cách chia Will have been selling Ex You will have selling there for 5 years by the end of this year. Bạn sẽ đang bán ở kia được 5 năm tính đến cuối năm nay. *Notes -Khi chia động từ Sell ở dạng phủ định ở các thì hiện tại đơn, quá khứ đơn thường sử dụng các trợ động từ lần lượt là do not don’t, does not doesn’t, did not didn’t và giữ nguyên động từ Sell. – Khi chia động từ Sell ở dạng nghi vấn sử dụng các trợ động từ do, does, did, have/ has, had, tobe am/are/is và will đảo lên trước chủ ngữ chính của câu và giữ nguyên động từ Sell ở sau chủ ngữ. B. Một số câu chia động từ Sell ở quá khứ Sell something last week. 2. Her book Sell like hot cakes. 3. Van sell a house of her own? 4. My parents not sell that new house last month. Đáp án 1. Sold 2. Sold 3. Did… sell 4. didn’t sell => Xem ngay quá khứ của see, talk trong tiếng anh. – Duới đây là các thông tin và kiến thức về chủ đề thì quá khứ của từ sell hay nhất do chính tay đội ngũ chúng tôi biên soạn và tổng hợp 1. Quá khứ của quá khứ phân từ của SELL - › sell Bạn đang xem Sell quá khứTác giả Xếp hạng 4 ⭐ 88907 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 4 ⭐ Tóm tắt Bài viết về Quá khứ của quá khứ phân từ của SELL - › sell . Đang cập nhật... Khớp với kết quả tìm kiếm kết hợp động từ bất quy tắc ; Hiện tại sell sell ; Thì hiện tại tiếp diễn am selling are selling ; Thì quá khứ sold sold ; Quá khứ tiếp diễn was ...... Xem Ngay 2. Động từ bất quy tắc - Sell - Leerit › dong-tu-bat-quy-tac Tác giả Xếp hạng 1 ⭐ 37448 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 2 ⭐ Tóm tắt Bài viết về Động từ bất quy tắc - Sell - Leerit › dong-tu-bat-quy-tac . Đang cập nhật... Khớp với kết quả tìm kiếm Động từ bất quy tắc - Sell. LIKE, +1 để chia sẻ cùng bạn bè bạn nhé! Tra động từ. STT, Động từ, Quá khứ đơn, Quá khứ phân từ, Nghĩa của động từ.... Xem Ngay 3. Quá khứ của Sell là gì? - › qua-khu-cua-sell Tác giả Xếp hạng 5 ⭐ 50437 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 5 ⭐ Tóm tắt Động từ bất quy tắclà những động từ không tuân theo nguyên tắc thông thường khi chia thì. Và Sell là một trong những động từ bất quy tắc thông dụng nhất. Nếu bạn muốn tìm lời giải cho câu hỏiQuá khứ của Selllà gì? Vậy bạn có thể tìm hiểu cụ thể hơn trong … Khớp với kết quả tìm kiếm STT, Động từ, Quá khứ đơn, Quá khứ phân từ, Nghĩa của động từ ; 1, sell, sold, sold, bán ; 2, upsell, upsold, upsold, bán hàng gia tăng ...... Xem Ngay 4. Sell - Chia Động Từ - iTiengAnh › chia-dong-tu Tác giả Xếp hạng 5 ⭐ 48881 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 2 ⭐ Tóm tắt Cách chia động từ sell rất dễ, Bạn phải nhớ 3 dạng ở bảng đầu tiên để có thể chia động từ đó ở bất k Khớp với kết quả tìm kiếm Quá khứ đơn, sold, sold, sold, sold ; Quá khứ tiếp diễn, was selling, were selling, was selling, were selling ; Hiện tại hoàn thành, have sold, have sold, has ...... Xem Ngay 5. Sell - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh › chia-dong-tu Tác giả Xếp hạng 4 ⭐ 3059 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 5 ⭐ Tóm tắt Bài viết về Sell - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh › chia-dong-tu . Đang cập nhật... Khớp với kết quả tìm kiếm Trước tiên, xem qua phần tóm tắt 3 dạng của nó, sau đó đến phần chi tiết chia ở tất cả các thì. Nguyên thể. to sell. Quá khứ đơn. sold. Quá khứ phân từ.... Xem Ngay 6. Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ Tác giả Xếp hạng 5 ⭐ 8485 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 2 ⭐ Tóm tắt Bài viết về Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ . Đang cập nhật... Khớp với kết quả tìm kiếm Định nghĩa của từ "sell" trong từ điển Lạc Việt. ... động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là sold ... to sell one"s computer for 1000 francs.... Xem Ngay 7. Sell - Linh Vũ English › sell Tác giả Xếp hạng 1 ⭐ 94693 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 4 ⭐ Tóm tắt Động từ bất quy tắc sell Động từ bất quỳ tắc là những động từ có cách chia đặc biệt, không theo quy tắc chia của hầu hết các động từ tiếng Anh khác. Vậy bạn cần phải nhớ chính xác cách chia của những động từ từ này. Sau đây là cách chia của động từ to . Cách chia tell Trợ động từ have, be Other forms sell oneself/not sell CHỈ ĐỊNH Hiện tại I sell you sell he/she/it sells we sell you sell they sell Quá khứ I sold you sold he/she/it sold we sold you sold they sold Hiện tại tiếp diễn I am selling you are selling he/she/it is selling we are selling you are selling they are selling Hiện tại hoàn thành I have sold you have sold he/she/it has sold we have sold you have sold they have sold Tương lai I will sell you will sell he/she/it will sell we will sell you will sell they will sell Tương lai hoàn thành I will have sold you will have sold he/she/it will have sold we will have sold you will have sold they will have sold Quá khứ tiếp diễn I was selling you were selling he/she/it was selling we were selling you were selling they were selling Quá khứ hoàn thành I had sold you had sold he/she/it had sold we had sold you had sold they had sold Tương lai tiếp diễn I will be selling you will be selling... đọc tiếp >> Khớp với kết quả tìm kiếm Động từ bất quy tắc sell ... Sau đây là cách chia của động từ to Sell. ... Quá khứ. I sold; you sold; he/she/it sold; we sold; you sold; they sold.... Xem Ngay 8. Danh sách động từ bất quy tắc tiếng Anh - Wikipedia › wiki › Dan... Tác giả Xếp hạng 1 ⭐ 37804 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 5 ⭐ Tóm tắt Bài viết về Danh sách động từ bất quy tắc tiếng Anh - Wikipedia › wiki › Dan... . Đang cập nhật... Khớp với kết quả tìm kiếm Nguyên thểQuá khứQuá khứ phân từNghĩaabideabode/ abidedabiden/ abodedtuân theo, chịu đựngarisearosenarisennổi dậy, nổi lênarisearosearisenphát sinhView 262 more rows... Xem Ngay 9. ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG TIẾNG ANH - Langmaster › dong-tu-... Tác giả Xếp hạng 1 ⭐ 50405 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 5 ⭐ Tóm tắt Khớp với kết quả tìm kiếm Động từ nguyên mẫu V1Thể quá khứ V2Quá khứ phân từ V3Nghĩa của động từabideabode/abidedabode / abidedlưu trú, lưu lạiarisearosearisenphát sinhawakeawokeawokenđánh thức, thứcView 220 more rows... Xem Ngay 10. Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sale – Sell - English4u › nhung-tu-... Tác giả Xếp hạng 2 ⭐ 61983 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 5 ⭐ Tóm tắt Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sale – Sell sẽ giúp bạn cải thiện trình độ tiếng Anh chuyên ngành Khớp với kết quả tìm kiếm Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sale – Sell sẽ giúp bạn cải ... Judicial sale n Phát mại tài phán sự bán theo lệnh của tòa án.... Xem Ngay 11. Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ và chính xác nhất › Tài liệu tự học Tác giả Xếp hạng 1 ⭐ 99309 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 3 ⭐ Tóm tắt Động từ bất quy tắc luôn là một điểm ngữ pháp “gây đau đầu” nhất bởi tính chất khó học nhưng lại dễ quên. Hãy cùng TalkFirst ôn tập và học thêm các động từ bất quy tắc qua bảng tổng hợp dưới đây! Khớp với kết quả tìm kiếm STTNguyên mẫu V1Quá khứ V2Quá khứ phân từ V31abideabodeabode2arisearosearisen3awakeawokeawokenView 357 more rows... Xem Ngay 12. Conjugate "to sell" - English - › conjugation › english › sell Tác giả Xếp hạng 2 ⭐ 3136 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 3 ⭐ Tóm tắt Bài viết về Conjugate "to sell" - English - › conjugation › english › sell . Đang cập nhật... Khớp với kết quả tìm kiếm "to sell" conjugation - English verbs conjugated in all tenses with the verb conjugator.... Xem Ngay 13. Dạng động từ sell - Trắc Nghiệm Tiếng Anh › dang... Tác giả Xếp hạng 4 ⭐ 47008 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 3 ⭐ Tóm tắt Thầy giải thích giúp em câu 128 trong Sách Economy TOEIC 3 với Perfect Pet Parlor is a chain Khớp với kết quả tìm kiếm Trường hợp 1 sold là động từ chia thì quá khứ đơn “đã bán”, dùng làm vị ngữ cho một câu. Trường hợp này nó sai giống như sell và sells nói ...... Xem Ngay 14. Dạng động từ sell - TOEIC mỗi ngày › dan... Tác giả Xếp hạng 2 ⭐ 10185 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 3 ⭐ Tóm tắt Thầy giải thích giúp em câu 128 trong Sách Economy TOEIC 3 với thầy. The Perfect Pet Parlor is a chain of stores- a larger selection of pet food and accessoris at a reasonable price with excellent sales support. Asell Bsells Csold D selling Khớp với kết quả tìm kiếm Trường hợp 1 sold là động từ chia thì quá khứ đơn “đã bán”, dùng làm vị ngữ cho một câu. Trường hợp này nó sai giống như sell và sells nói trên. Trường hợp 2 ...... Xem Ngay 15. Tra từ sell - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary › word=sell Tác giả Xếp hạng 5 ⭐ 84591 lượt đánh giá Xếp hạng cao nhất 5 ⭐ Xếp hạng thấp nhất 5 ⭐ Tóm tắt sell = sell danh từ thông tục sự thất vọng what a sell ! thật là thất vọng!, thật là chán quá! từ Mỹ,nghĩa Mỹ vố chơi khăm; sự đánh lừa, sự lường gạt the hard / soft sell bán cái gì một cách nhồi nhét/mời mọc they"re certainly giving the book the hard sell , with advertisements every night on TV tối nào cũng quảng cáo trên ti Khớp với kết quả tìm kiếm động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là sold ... không phải là giá cả, mà chính chất lượng giúp cho giày dép của chúng tôi bán chạy.... Xem Ngay Bình luận về bài viếtXem thêm Cặp Hợp Chất Đồng Đẳng Của Nhau Là Đồng Đẳng Của Nhau ? Cặp Chất Nào Sau Đây Là Đồng Đẳng Của NhauMinh AnhAdmin ơi, Mình muốn tìm hiểu về thì quá khứ đơn của solve, admin có thể viết bài về chủ đề đó được không ạ? - - hôm nay - -AdminChào bạn nha, Mình đã viết một bài viết về Top 16 thì quá khứ đơn của solve hay nhất 2022, bạn có thể đọc tại đây Dịch bán, bán chác động từ bất quy tắc liên quan Infinitive Thì quá khứ Quá khứ phân từ outsell outsold outsold oversell oversold oversold resell resold resold undersell undersold undersold upsell upsold upsold ⭐ Kết hợp ⭐ Có điều kiện ⭐ Subjunktiv ⭐ Imperativ ⭐ Phân từ ⭐ Cụm động tư kết hợp động từ bất quy tắc [sell] Liên hợp là việc tạo ra các hình thức có nguồn gốc của một động từ từ các bộ phận chủ yếu của nó bằng uốn thay đổi về hình thức theo quy tắc ngữ pháp. Ví dụ, động từ "break" có thể được liên hợp để tạo thành từ phá vỡ, phá vỡ, phá vỡ, phá vỡ và phá vỡ. conjugation hạn chỉ áp dụng cho uốn của động từ, chứ không phải của các bộ phận khác của bài phát biểu uốn của danh từ và tính từ được gọi là biến cách. Ngoài ra nó thường bị hạn chế để biểu thị sự hình thành của các hình thức hữu hạn của một động từ - những có thể được gọi là hình thức liên hợp, như trái ngược với hình thức phi hữu hạn, chẳng hạn như nguyên mẫu hoặc gerund, mà có xu hướng không được đánh dấu cho hầu hết các loại ngữ pháp. Liên hợp cũng là tên truyền thống cho một nhóm các động từ có chung một mô hình kết hợp tương tự trong một ngôn ngữ cụ thể một lớp động từ. Một động từ không tuân theo tất cả các mô hình kết hợp tiêu chuẩn của ngôn ngữ được cho là một không thường xuyên động từ . ... ... Thêm thông tin Hoàn hảo trong tương lai liên tục you will have been selling he/she/it will have been selling we will have been selling you will have been selling they will have been selling Có điều kiệnConditional động từ bất quy tắc [sell] nhân quả hay còn gọi lànhân quả haynhân quả là ảnh hưởng bởi cái nào trường hợp, quá trình, tiểu bang hoặc đối tượng một nguyên nhân góp phần vào việc sản xuất của một sự kiện, quy trình, tiểu bang hoặc đối tượng ảnh hưởng mà nguyên nhân một phần là chịu trách nhiệm về hiệu lực thi hành, và có hiệu lực là một phần phụ thuộc vào nguyên nhân. Nói chung, một quá trình có nhiều nguyên nhân, trong đó cũng được cho là yếu tố nguyên nhân cho nó, và tất cả những lời nói dối trong quá khứ của nó. Ảnh hưởng có thể lần lượt là một nguyên nhân gây ra, hoặc yếu tố nhân quả cho, nhiều hiệu ứng khác, mà tất cả lời nói dối trong tương lai của nó. có điều kiện tâm trạng viết tắt cond là một tâm trạng ngữ pháp được sử dụng trong câu điều kiện để thể hiện một đề xuất có giá trị phụ thuộc vào một số điều kiện, có thể đối chứng. Anh không có một có biến hóa ở ngữ vĩ hình thái tâm trạng có điều kiện, trừ càng nhiều càng tốt các động từ phương thức có thể, sức mạnh, nên và sẽ có thể trong một số tình huống được coi là hình thức có điều kiện có thể, có thể, có trách nhiệm và sẽ tương ứng. Có gì được gọi là tâm trạng có điều kiện tiếng Anh hoặc chỉ có điều kiện được hình thành periphrastically sử dụng trợ động từ sẽ kết hợp với các từ nguyên của động từ sau đây. Đôi khi nên được sử dụng thay cho làm với môn người đầu tiên -.. Xem có trách nhiệm và ý Ngoài ra động từ phương thức nêu trên có thể, có thể và nên có thể thay thế sẽ để thể hiện phương thức thích hợp, thêm vào điều kiện ... ... Thêm thông tin Hiện nay có điều kiệnConditional present Điều kiện hiện nay tiến bộConditional present progressive he/she/it would be selling Câu điều kiện hoàn hảoConditional perfect he/she/it would have sold Có điều kiện hoàn thiện tiến bộConditional perfect progressive I would have been selling you would have been selling he/she/it would have been selling we would have been selling you would have been selling they would have been selling SubjunktivSubjunktiv động từ bất quy tắc [sell] giả định có một tâm trạng ngữ pháp, một tính năng của lời nói đó cho thấy thái độ của người nói đối với mình. hình thức giả định của động từ thường được sử dụng để diễn tả trạng thái khác nhau của hão huyền như mong muốn, tình cảm, khả năng, phán xét, ý kiến, nghĩa vụ, hay hành động đó vẫn chưa xảy ra; các tình huống chính xác, trong đó chúng được sử dụng thay đổi từ ngôn ngữ sang ngôn ngữ. Các giả định là một trong những tâm trạng irrealis, mà đề cập đến những gì không nhất thiết phải là thật. Người ta thường tương phản với các biểu hiện, một tâm trạng realis được sử dụng chủ yếu để chỉ một cái gì đó là một tuyên bố của thực tế. Subjunctives xảy ra thường xuyên nhất, mặc dù không độc quyền, trong điều khoản cấp dưới, đặc biệt là-mệnh đề. Ví dụ về các giả định trong tiếng Anh được tìm thấy trong câu "Tôi đề nghị bạn nên cẩn thận" và "Điều quan trọng là cô luôn ở bên cạnh bạn." tâm trạng giả định trong tiếng Anh là một loại điều khoản sử dụng trong một số bối cảnh trong đó mô tả khả năng phi thực tế, ví dụ như "Điều quan trọng là bạn có mặt ở đây" và "Điều quan trọng là anh ấy đến sớm." Trong tiếng Anh, các giả định là cú pháp chứ không phải là inflectional, vì không có hình thức động từ đặc biệt giả định. Thay vào đó, khoản giả định tuyển dụng theo hình thức trần của động từ đó cũng được sử dụng trong một loạt các công trình xây dựng khác. ... ... Thêm thông tin Thì hiện tại giả địnhPresent subjunctive Giả định trong quá khứPast subjunctive Giả định quá khứ hoàn thànhPast perfect subjunctive ImperativImperativ động từ bất quy tắc [sell] tâm trạng bắt buộc là một tâm trạng ngữ pháp hình thức một lệnh hoặc yêu cầu. Một ví dụ về một động từ được sử dụng trong tâm trạng cấp bách là cụm từ tiếng Anh "Go". mệnh lệnh như vậy hàm ý một chủ đề thứ hai-người bạn, nhưng một số ngôn ngữ khác cũng có mệnh lệnh thứ nhất và người thứ ba, với ý nghĩa của "chúng ta hãy làm gì đó" hoặc "chúng ta hãy chúng làm điều gì đó" các hình thức có thể cách khác được gọi LỆ và JUSSIVE. ... ... Thêm thông tin ImperativImperativ Phân từParticiple động từ bất quy tắc [sell] Trong ngôn ngữ học, mộtparticiple ptcp là một hình thức nonfinite động từ đó bao gồm Perfective hoặc các khía cạnh ngữ pháp vừa liên tục trong nhiều thì. Phân từ cũng có chức năng như một tính từ hoặc một trạng từ. Ví dụ, trong "khoai tây luộc",luộc là quá khứ của động từ đun sôi, adjectivally sửa đổi khoai tây danh từ; trong "chạy chúng rách rưới,"rách rưới là quá khứ của rag động từ, thuộc về trạng từ vòng loại ran động từ. ... ... Thêm thông tin Từ hiện tạiPresent participle Quá khứPast participle Cụm động tưPhrasal verbs động từ bất quy tắc [sell] sell offsell outsell up

sell bất quy tắc