sao nhãng tiếng anh
Theo Phạm Đình Ngãi - Founder kiêm CEO của startup Sokfarm, sở dĩ doanh nghiệp của anh vẫn chưa đi gọi vốn là vì nó còn nhỏ và của cộng đồng chứ không phải của riêng anh, nên cần nhiều sự cân nhắc. Còn theo chị Nguyễn Phi Vân - Chuyên gia nhượng quyền kiêm Nhà đầu tư 'thiên thần' nổi tiếng ở Việt Nam
sao lùn noun. English. dwarf star. sao mai noun. English. morning star. sao lãng adjective. English. neglectful.
Sao 'Harry Potter' kể về ba lần vào trại cai nghiện. Tom Felton - nam diễn viên nổi tiếng với vai phù thủy Draco Malfoy trong loạt phim 'Harry Potter' - từng vật lộn với chứng nghiện rượu vài năm trước và luật sư, bạn gái phải thuyết phục anh vào trại.
Vay Tienonline Me. nhãng Dịch Sang Tiếng Anh Là + cũng như nhãng quên - forget, neglect, forgetful, absentminded = anh ấy nhãng hẳn đi he forgot all about it, went clean out of his mind - let slip, miss = nhãng mất cơ hội to let slip an opportinity Cụm Từ Liên Quan nhằng nhẵng /nhang nhang/ + drag out indefinitely = công việc nhằng nhẵng an indefinitely dragged out job - hang on to somebody = thằng bé theo mẹ nhằng nhẵng the little boy hangs on to his mohter nhãng tai /nhang tai/ + miss inadvertently, miss because of inattention = nhãng tai mất một đoạn bài nói chuyện to miss a passage in a talk because of inatention - not listen properly because of absent-mindedness nhãng trí /nhang tri/ + xem đãng trí - absent-minded nhũng nhẵng /nhung nhang/ + hang on = nhũng nhẵng theo mẹ to hang on to one's mother - importune with; cling to, drag on; intractable; obstinate, stubborn sao nhãng /sao nhang/ + to neglect = sao nhãng nhiệm vụ to neglect one's duty Dịch Nghĩa nhang - nhãng Tiếng Việt Sang Tiếng Anh, Translate, Translation, Dictionary, Oxford Tham Khảo Thêm Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha - Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển Chuyên Ngành Kinh Tế, Hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "sao nhãng", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ sao nhãng, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ sao nhãng trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Đừng làm ta sao nhãng với mấy lời huyên thuyên. Don't distract me with idle chatter. 2. Đừng làm cô sao nhãng với mấy lời huyên thuyên. Don't distract me with idle chatter. 3. Vì ba nguyên nhân chính sự sao nhãng, HIV/AIDS, và loại lao có tính kháng thuốc tổng hợp. For three main reasons neglect, HIV/AIDS, and multidrug-resistant TB. 4. Hẳn ông đã lấy làm thỏa-mãn lắm vì đã không hề sao nhãng trách-nhiệm của ông! What satisfaction he must have had because he never deviated from his assignment! 5. Các công tố viên cho hay đang tiến hành cuộc điều tra tội phạm về khả năng sao nhãng các quy tắc vận tải hàng không . Prosecutors say a criminal investigation into the possible neglect of air transport rules is under way . 6. Tuy không còn phạm trọng tội thờ hình tượng, nhưng rõ ràng họ đã sao nhãng việc thờ phượng, và “không ai gắng sức đặng cầm lấy” Đức Giê-hô-va. While no longer guilty of the gross sin of idolatry, they are evidently negligent in their worship, and there is “no one rousing himself to lay hold” on Jehovah. 7. Thủ môn Bruce Grobbelaar của Liverpool sử dụng phương pháp tạo sao nhãng gọi là "chân mì sợi" spaghetti legs và đã đưa câu lạc bộ của mình vượt qua AS Roma để đoạt cúp châu âu năm 1984. Liverpool goalkeeper Bruce Grobbelaar used a method of distracting the players called the "spaghetti legs" trick to help his club defeat Roma to win the 1984 European Cup.
Chúng ta cũng có thể gọi đó là sự sao nhãng của năng lực kỳ could also call it distraction of miraculous powers. và dẫn tới những sai lầm có thể khiến nhiệm vụ của bạn thất bại hoàn will reduce your efficiency and will result in mistakes which may cause a total collapse of the phải tìm thấy phiên bản không gian“ bong bóng” của chính mình, một nơi không có sự sao must find your own version of this bubble, a place without trong các ứng dụng ông đã đưa vào là FocusWriter, một ứng dụng nguồn mởđược thiết kế để loại bỏ sự sao nhãng giống như các thẻ tab của trình duyệt và of the applications he included is FocusWriter,an open source app designed to cancel out distractions like browser tabs and cả những thứ khác có thể trở thành sự sao nhãng ngăn cản chúng tôi làm việc the other things that can become a distraction keep us from executing sẽ ban cho ta sự khôn ngoan để nhận ra nhu cầu thật vàphân biệt giữa cơ hội và sự sao nhãng Gia- cơ 1 5.He will give us wisdom to recognize genuine need andSự sao nhãng này được miêu tả như sự một trạng thái tiêu cực của tâm bởi vì lạm dụng thiền theo cách này sẽ không dẫn tới giải thoát mà dẫn tới tái sinh trong vòng luân hồi của sự tồn tại có điều distraction is described as a negative state of mind because meditation that is misused in this way does not lead to liberation but leads to rebirth within conditioned hai là sự sao nhãng bên ngoài, nghĩa là bạn quan tâm quá mức tới cảm giác sung sướng giác quan như là muốn trở nên giàu có, sung túc và những thứ như second is outer distraction, meaning that you are overly concerned with sense pleasures such as wanting to become wealthy, to obtain luxury and so phần bên trong ngôi nhà, hãy cố gắng sắp xếp một buổi xem nhà khi có ít thành viên gia đình ở nhà nhất-điều này sẽ hạn chế được sự sao nhãng và cho phép quý vị tập trung vào người muốn mua far as the interior of the house goes, try to arrange a showing when the least amount of family members will be home-this will limit distractions and allow you to focus on the potential Sao nhãng mà chúng ta tạo ra cho bản thân khi còn là trẻ em, và/ hoặc sự Sao nhãng mà bố mẹ dạy chúng ta càng nhiều thì chúng càng dễ trở thành Thói quen theo ta khi mà ta trưởng thành. they will form into Habits that will continue into pháp cho sự sao nhãng nằm ở việc nhận ra cái gì làm chúng ta sao nhãng và sau đó hoặc là quyết định loại bỏ các mối đe dọa“ Tắt Facebook trong khi tôi đang trên máy tính” hoặc là tuyên bố ý định sẽ tận hưởng nó tại một thời điểm cụ thể một khi một số việc đã làm solution to distraction lies in recognizing what distracts you and then either deciding to eliminate the menace"Shut off Facebook while I'm at the computer" or declaring an intention to indulge it at a specific time once some work gets khi trưởng thành, chúng ta sẽ quên rằng sự Sao nhãng của chúng ta chỉ đơn thuần là phản xạ đối với các vấn đề, và chúng ta sẽ tin rằng có một cái gì đó có không ổn hoặc thiếu sót về chúng ta và chúng ta phải giấu nó bằng mọi adults, we will forget that our Distractions were merely reactions to problems, and we will come to believe that there is something inherently flawed or wrong about us and we must hide it from other people at all pháp cho sự sao nhãng nằm ở việc nhận ra cái gì làm chúng ta sao nhãng và sau đó hoặc là quyết định loại bỏ các mối đe dọa“ Tắt Facebook trong khi tôi đang trên máy tính” hoặc là tuyên bố ý định sẽ tận hưởng nó tại một thời điểm cụ thể một khi một số việc đã làm solution to distraction lies in recognizing what distracts us and then either deciding to eliminate the menace“Shut off Facebook while I'm at the computer” or declaring an intention to indulge it at a specific time once some work gets sao nhãng chiến lược này đã đem lại cho Trung Quốc cơ hội để tận dụng các lợi thế của mình, và được thúc đẩy mạnh mẽ hơn bởi quan điểm ngày càng phổ biến ở Trung Quốc rằng Hoa Kỳ cùng với phương Tây nói chung đang trong tiến trình suy thoái nhanh chóng và không thể lay chuyển strategic distraction has given China the opportunity to press its advantages, further motivated by the increasingly prominent view in China that the United Statesalong with the West more broadly is in inexorable and rapid nhận định“ Sự chần chừ hay ngần ngại của tiếp viên trong việc liên lạc với phi công để trao đổi thông tin quan trọng do hiểu sai về luật Sterile Cockpit cóthể còn nghiêm trọng hơn cả sự sao nhãng không cần thiết tạo ra khi phạm luật”.The FAA noted“Hesitancy or reluctance on the part of a flight attendant to contact the flight crew members with important safety information because of a misconception of the sterile cockpit rule ispotentially even more serious than the unnecessary distraction caused by needless violations of the sterile cockpit.”.Sự sao nhãng thứ tư liên quan tới sự hiểu biết về bản tính của vạn fourth distraction is connected to understanding the nature of tồi tệ nhất,đôi khi chúng ta thậm chí tin rằng sự Sao nhãng thực sự là một Giải worst of all, sometimes we come to believe that our Distraction is actually a này là bởi vì chúng ta có khuynh hướng nói dối với chính mình về sự Sao nhãng của bản is because we have a tendency to lie to ourselves about our những người xung quanh bạn và các mối quan hệ của bạnđược hưởng lợi từ các Giải Pháp, và sự Sao nhãng thường cô lập bạn với những người khác, liên tục theo đuổi sự Sao nhãng có thể sẽ khiến bạn trở thành một người mà không ai khác muốn ở bên- trừ khi, họ cũng đang theo đuổi sự Sao nhãng giống the people around you and your relationships benefit from Solutions and Distractions generally isolate you from others, constantly pursuing Distractions will likely make you into someone no one else wants to really hang around with- unless, that is, they pursue the same Distractions that you du lịch một mình, không có sự sao nhãng, sẽ cho phép bạn thựcsự nhìn thấy thế giới xung alone, with no distractions, will enable you to really see the world around you and make you realize what you take for dung Benjamin Franklin, cùng một câu nói của ông“ Thứ duynhất đắt hơn giáo dục là sựsao nhãng”.Benjamin Franklin said,“The onlything more expensive than education is ignorance.”.Cô đủ hiểu biết về bản chất của con người để nhận ra rằng cô và Christie cùng ở trong tình trạng khôngan toàn do lòng ích kỷ và sự sao nhãng của người knew enough about human nature to understand that she andChristie shared an insecurity that probably stemmed from their mother's selfishness and Cammerer và Dan Lovallo, những người đã đưa ra khái niệm về sự sao nhãng cạnh tranh, được minh họa bởi một câu trích dẫn từ vị Chủ tịch sau này của Hãng phim Camerer and Dan Lovallo, who coined the concept of competition neglect, illustrated it with a quote from the then chairman of Disney bại hoặc sự sao nhãng của BlueScope Steel trong việc thực thi bất kỳ điều khoản nào trong giấy phép này vào bất cứ lúc nào sẽ không được hiểu hoặc coi là khước từ các quyền của BlueScope Steel theo giấy phép or neglect by BlueScope to enforce at any time any of the provisions of this license shall not be construed or deemed to be a waiver of the rights of BlueScope under this bại hoặc sự sao nhãng của BlueScope Steel trong việc thực thi bất kỳ điều khoản nào trong giấy phép này vào bất cứ lúc nào sẽ không được hiểu hoặc coi là khước từ các quyền của BlueScope Steel theo giấy phép or neglect by BlueScope Steel to enforce at any time any of the provisions of this licence shall not be construed or deemed to be a waiver of the rights of BlueScope Steel under this ông này chẳng thể làm gì chống lại được người Getae, ông cho phép lính của mình giải ngũ và trở về cuộc sống riêng để rồiđổ lỗi rằng sự sao nhãng của họ là nguyên nhân khiến người Goths vượt qua được sông since he could do nothing against the Getae, he released his own soldiers from military service and sent them back to private life,as though it had been by their neglect that the Goths had crossed the Danube.
sao nhãng tiếng anh