rửa mặt tiếng anh là gì

(Họ là những cậu bé.) We are teachers. (Chúng tôi là giáo viên.) Phủ định I am not I am not a boy. (Tôi không phải là cậu bé.) He/She/lt/danh từ số ít is not She is not a pupil. (Cô ấy không phải là học sinh.) He is not a farmer. (Anh ấy không phải là nông dân.) You/We/They/ danh từ số nhiều Sữa rửa mặt là gì? Sữa rửa mặt là một sản phẩm làm sạch da mặt được sử dụng để loại bỏ lớp trang điểm, tế bào da chết, dầu nhờn, bụi bẩn, và các loại chất ô nhiễm khác từ da trên mặt. Rửa mặt là bước đệm giúp da dễ dàng hấp thụ dưỡng chất. Cách chọn sữa rửa mặt 2. Rửa mặt bằng sữa tươi. Sau bước tẩy trang, Yoona thường dùng sữa tươi để rửa mặt. Sữa tươi chứa axit lactic, giúp loại bỏ lớp tế bào chết trên bề mặt da, bổ sung vitamin A, D, E giúp nuôi dưỡng và làm trắng da, mang đến làn da mịn màng. Dùng sữa tươi để rửa Vay Tienonline Me. Sữa rửa mặt là một sản phẩm tẩy rửa da mặt được sử dụng để loại bỏ lớp trang điểm, tế bào da chết, dầu, bụi bẩn, và các loại chất ô nhiễm khác từ da trên loại sữa rửa mặt khác nhau đã được chế tạo cho những người có các loại da khác types of facial cleansers have been developed for people with different skin nên sử dụng sữa rửa mặt hai lần mỗi ngày để giữ da được should use facial cleanser twice per day to keep your skin học thêm một số từ vựng về chăm sóc da mặt facial care products nè!- facial cleanser/ face wash sữa rửa mặt- toning lotion toner nước hoa hồng- essence tinh chất dưỡng- moisturizer kem dưỡng ẩm- nutritious dưỡng chất- whitening làm trắng da- lotion sữa dưỡng- cream kem dưỡng- facial mask mặt nạ- water spray xịt khoáng Rửa mặt trong tiếng Anh đọc là gì. Hỏi lúc 1 năm trước. Trả lời 0. Lượt xem 303. Nhiều bạn mới bắt đầu học tiếng Anh giao tiếp có chung băn khoăn là làm sao để học nhanh mà nhớ từ vựng lâu. Các bạn Domain Liên kết Bài viết liên quan Rửa mặt tiếng anh là gì Máy rửa mặt tiếng Anh là gì Máy rửa mặt tiếng Anh là machine wash face, là công cụ hỗ trợ cho việc làm đẹp, làm sạch da mặt của phụ nữ. Nó thay thế đôi bàn tay để làm sạch các lớp trang điểm, bụi bẩn trên mặt rất hiệu quả. Lưu ý Xem thêm Chi Tiết Sữa rửa mặt tiếng Anh là gì Sữa rửa mặt tiếng Anh là Cleanser, phiên âm là ˈklenzər. Dùng sữa rửa mặt để tẩy rửa loại bỏ lớp trang điểm, tế bào da chết, dầu nhờn, bụi bẩn và các chất ô nhiễm khác trên mặt. Các loại sữa rửa mặt t Xem thêm Chi Tiết Translation API About MyMemory Human contributions From professional translators, enterprises, web pages and freely available translation repositories. Add a translation Vietnamese English Info Vietnamese tôi đánh răng và rửa mặt English i brush my teeth and wash my face Last Update 2021-12-26 Usage Frequency 1 Quality Reference Vietnamese ngủ dậy tôi đánh răng English i usually sleep before 12pm Last Update 2022-10-03 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese Để tôi đi rửa mặt. English i'll go wash my face Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese tôi rửa mặt và ăn sáng English i brush my teeth and wash my face Last Update 2021-09-23 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese sau đó tôi cạo râu, đánh răng và chải đầu English then i shave, brush my teeth and comb my hair Last Update 2014-08-16 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese - tôi muốn mua kem đánh răng. English - i want some toothpaste. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Last Update 2010-05-11 Usage Frequency 1 Quality Reference Wikipedia Vietnamese kem đánh răng. English okay. toothpaste. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Wikipedia Vietnamese tôi thức dậy và đánh răng vì nó. English i wake up to it and i brush my teeth to it. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Wikipedia Vietnamese cô ấy đánh răng English she brushes her teeth Last Update 2021-09-29 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese con ghét đánh răng. English i hate brushing my teeth. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese dạo này tôi bận đánh răng cho mấy con rồng English lately i'm too busy Last Update 2021-02-07 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese - chú sẽ đánh răng. English - i'm gonna brush my teeth. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese "con ghét đánh răng!" English "ugh... i hate brushing my teeth!" Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference AnonymousWarning Contains invisible HTML formatting Vietnamese tôi đề nghị anh nên đánh răng sau mỗi bữa ăn English i recommend brushing your teeth after every meal. Last Update 2012-03-29 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese tôi sợ miệng hôi vì ngủ dậy chưa đánh răng. English i am afraid i might have morning breath. Last Update 2014-07-18 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese - mình chưa đánh răng mà. English - we haven't brushed our teeth yet. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese em sẽ lại muốn đánh răng. English - you'll want to brush your teeth. - mmm-hmm. Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese chúng ta phải đánh răng! English we gotta brush them! Last Update 2016-10-27 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Vietnamese kem đánh răng, bóng đèn, pin. English toothpaste, light bulbs, batteries. Last Update 2012-03-12 Usage Frequency 1 Quality Reference Anonymous Get a better translation with 7,317,563,222 human contributions Users are now asking for help We use cookies to enhance your experience. By continuing to visit this site you agree to our use of cookies. Learn more. OK

rửa mặt tiếng anh là gì