rộng lớn tiếng anh là gì
- Width (n) : Chiều rộng lớn - Wide (adj) rộng lớn - Tall (adj) Cao - Short (adj) thấp - Shallow end (n) vị trí cạn - Deep over (n) khu vực sâu - Small (adj) nhỏ dại - Medium (adj) trung bình - Large (adj) khủng - Extra - large (Adj) cực lớn 2/ giải pháp hỏi và vấn đáp về chiều dài, chiều rộng và độ cao trong giờ Anh dành riêng cho vật
Gả Thay Cho Chị: Thẩm Thiếu, Anh Nhận Nhầm Người Rồi! Chương 79 chiếu rọi từng tia nắng gắt, gió nổi lên từng đợt, cuốn theo cát bụi bay khắp công trường rộng lớn. Tiếng động cơ máy xúc ùn ùn, hòa trộn cùng lời than oán của những người công nhân lao động
Website học tiếng Anh online hàng đầu Việt Nam, chuyên các lớp học tiếng Anh trực tuyến 1 thầy 1 trò qua Skype với 100% giáo viên bản ngữ và nước ngoài. Trẻ em có học tiếng Anh tốt hơn người lớn?
Vay Tienonline Me. Nhưng đối với tôi văn phòng ở Dublin bây giờ rộng lớn một cách khó for me the office in Dublin was now uncomfortably w alk qua đo nhiệt độcó khả năng quét vùng rộng lớn một cách nhanh chóng và ngay lập walk-through temperature measurer is able to scan large area quickly and không phải là tò mò, mà quá rộng lớn một con như con cá voi nên nhìn thế giới qua quá nhỏ mắt, và nghe tiếng sấm thông qua cách tải game bài online tại cobacchan một tai mà là nhỏ hơn một con thỏ không?Is it not curious, that so vast a being as the whale should see the world through so small an eye, and hear the thunder through an ear which is smaller than a hare's?Đó không phải là tò mò, mà quá rộng lớn một con như con cá voi nên nhìn thế giới qua quá nhỏ mắt, và nghe tiếng sấm thông qua cách tải game bài online tại cobacchan một tai mà là nhỏ hơn một con thỏ không?Is it not curious, that so vast a being as the whale should see through so small an eye, and hear the thunder through an ear which is smaller than a hare's?Đây là phần duynhất còn lại của khu rừng rộng lớn một thời trải dài trên đồng bằng châu Âu và nó là Di sản Thế giới của is the only remaining part of the once immense forest spreading across the European Plains and it is a UNESCO World Heritage là cho vật liệu cực nhẹ tháo dỡ, san lấp, cắt, cạo cạnh rìa và quá trình rạch côn, để có được một bên chiều rộng nhỏ,một tấm thép chiều rộng lớn một is for light pole material uncoiling, leveling, cutting, scrape edge slitting and taper slitting process, to get one side small width,one side big width steel vị trí của con người trên Trái Đất,hành tinh vũ trụ dường như rộng lớnmột cách khó hiểu- thậm chí, nhiều người còn không nhận ra rằng nó lớn hơn thế rất nhiều. but not many people know that it's even larger than nó là một mở rộng lớn với một màu vàng?Or, is it a vast open stretch with a golden hue?The territory could be as large as a thought may be as wide as a group could be as large as a nation of được thị trường rộng lớn trong một thời gian one large market in a short footprint can be as large as an entire nó vô cùng rộng lớn như một công looked as large as a cũng cómột hồ nước nhân tạo rộng lớn và một sở thú also features a vast artificial lake and a nhìn quanh khu vực chữ nhật rộng lớn này một lần looked around the large rectangular area mạng lưới công ty rộng lớn và một đội ngũ chuyên về chuyên nghiệp hóa sinh vast corporate network and a team dedicated to the professionalization of có nghĩ rằng nhà bếp đủ rộng lớn cho một cuộc hành trình?Do you think the kitchen is large enough for a journey?Pantanal- vùng đất ngập nước rộng Một nhiệt đới rộng lớn, một trong những lớn nhất thế vùng đất ngậpnước rộng Một nhiệt đới rộnglớn, một trong những lớn nhất thế A vast tropical wetland expanse, one of the world's mưu rộnglớn một cách đáng kinh ngạc- liên quan đến một số lượng lớn các đại diện của Amazon, nhắm đến hàng trăm người bán hàng trên eBay, và trải dài trên hàng loạt quốc gia cùng nhiều bang ở nước Mỹ, bao gồm cả California”.The scheme is startling in breadth- involving large numbers of Amazon representatives“Amazon reps”, targeting many hundreds of eBay sellers, and spanning several countries overseas and many states in the United Statesincluding California.”.Nếu bạn cần phủ sóngWiFi ra một khu vực rộng lớn, một router là không thể you need to create awireless network covering a large area, one router may not be đủ rộng lớn cho một phi is just big enough for an airfield.* Atrium là một không gian mở rộng lớn trong một toà atrium is a large open space inside a nó vô cùng rộng lớn như một công was as big as a park.* Atrium là một không gian mở rộng lớn trong một toà atrium is simply a large open space in a building.* Atrium là một không gian mở rộng lớn trong một toà atrium is a large open space located within a building.* Atrium là một không gian mở rộng lớn trong một toà a large open space within a câu chuyện ở đây rộng lớn hơn một ngành the story is broader than one câu chuyện ở đây rộng lớn hơn một ngành the story is much larger than just this one agency.
Dictionary Vietnamese-English rộng lớn What is the translation of "rộng lớn" in English? chevron_left chevron_right rộng lớn {adj.} EN volume_up immense large vast wide Translations Similar translations Similar translations for "rộng lớn" in English More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Social Login
There's a huge market for this service," Cobb declared. như Dubai, dù đến sau doanh nghiệp Việt vẫn còn rất nhiều cơ a large market and for many different segments like Dubai, even after the Vietnamese enterprises still have many lại của những gì được cho là đã hẹn hò được một thị trường rộng lớn 600- 700 AD đã được tìm thấy trong of what is believed to are already a large market place dating from 600-700 AD have been discovered in tế này khiến thiết kế nhận diện thương hiệu trở thành nghề hot hàngThis fact makes brand identity design become the leadinghot profession in the graphics industry thanks to the large market and high demand. Longines Record trong các kích cỡ vỏ 26mm, 30 mm, 38,5 mm và appeal to a broad market segment, Longines is offering the Longines Record watches in case sizes of 26mm, 30mm, and lại của những gì được cho là tìm thấy trong of what is believed to have been a large market dating from 600- 700 AD have been found in dù nó có nguồn gốc tiếngPháp nhưng nó không chỉ bán chạy ở Châu Âu mà còn có thị trường rộng lớn trên thế it is originated in French,it's not only sell well in Europe but also have a large market around the world. như một một số người đã phân is set to remain a vast market, but it might not be quite such a one-way bet as some commentators have Chí Minh cũng đang mở ra nhiều cơ hội cho các doanhHo Chi Minh City is also opening up opportunities for Vietnam textile andgarment enterprises in the broad market and this has a huge market, and the prospects for importing high-quality farm products are coi Ấn Độ là một thị trường rộng lớn và tiềm năng đối trọng với Trung Quốc, nhưng cũng đã từng thất vọng với tốc độ cải cách kinh tế của New United States views India as a vast market, but has been frustrated with the pace of New Delhi's economic tịch VJBC cho rằng, trước mắt chỉ cần đáp ứng tốt cho Nhật Bản thìThe President of VJBC said that in the immediate future only need to meet well for Japan,As for the vast market of China, there are many ways for Vietnamese enterprises to penetrate. sản chất lượng cao của Mỹ là rất has a huge market, and the prospects for importing high-quality farm produce are muốn đưa sản phẩm của chúng tôi đến thị trường rộng lớn để đưa doanh nghiệp của chúng tôi tiến wanted to pitch our product to the huge market to move our business forward.”.Nếu bạn chắc chắn có một thị trường rộng lớn cho dịch vụ tại địa phương của bạn, sau đó xem xét tùy chọn you are sure there is a huge market for the service in your locality, then consider this option. và tiêu thụ nội địa xuất hiện mạnh of all, it has a vast market of 90 million inhabitants and domestic consumption is proving to be sustained.
rộng lớn tiếng anh là gì