remember nghĩa là gì
Uwu là gì? Cụm từ viết tắt này thường xuất hiện trong cuộc trò chuyện trên facebook. Đó là biểu tượng cảm xúc thể hiện sự hạnh phúc, vui vẻ theo phong cách anime. Trong đó, w là cái miệng dễ thương và chữ là mí mắt đang khép lại. Đây là hành động quen thuộc được
3-Sọc nghĩa là Quốc Kỳ Việt Nam Cộng Hòa (1955-1975) là một chính phủ cũ được thành lập từ Quốc Gia Việt Nam (1949-1955), với thủ đô là Sài Gòn. 2. Cờ ba que hay cờ ba lá nghĩa là gì? Khi chính phủ Vnch này bị lật đổ, người ta không dùng nữa Cờ đỏ 3 sọc trên nền vàng
Urobilinogen ( URO) là một thông số có trong xét nghiệm nước tiểu. Khi hồng cầu già thoái hoá, tạo ra sản phẩm là bilirubin. Bilirubin tiếp tục thoái hoá tạo ra Urobilinogen. Bình thường, chỉ có một lượng nhỏ urobilinogen được tìm thấy trong nước tiểu, làm cho nước tiểu có
Vay Tienonline Me. remember * ngoại động từ - nhớ; nhớ lại, ghi nhớ =I remember seeing her somewhere+ tôi nhớ đã gặp cô ta ở đâu =he tried to remember the name+ anh ta cố nhớ lại cái tên đó =words and expression to be remembered+ từ và thành ngữ cần phải ghi nhớ - nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền =to remember a child on his birthday+ nhớ tặng quà cho một em nhỏ vào ngày sinh của em - gửi lời chào =please remember me to your sister+ làm ơn cho tôi gửi lời thăn chị anh - nhớ cầu nguyện cho ai... !to remember oneself - tỉnh lại, trấn tĩnh lại - sự nghĩ lại, sực nhớ lại remember anh còn nhớ ; anh có nhớ ; anh nhớ ; anh nên nhớ ; anh quên rồi ; anh quên ; anh se ̃ nhơ ́ la ; anh se ̃ nhơ ́ la ̣ ; anh se ̃ nhơ ́ ; anh ; biê ; biết chuyện ; biết rằng ; biết ; bà đã ruồng ; bước ; bạn còn nhớ ; bạn hãy nhớ rằng ; bạn nhớ chứ ; bạn nhớ ; bạn nên nhớ ; bạn vẫn nhớ ; bới ; bởi ; cha nhớ ; chú còn nhớ ; chú ; chưa quên ; chưa ; chỉ nhớ là ; chỉ nhớ ; chợt nhớ lại ; co ; co ̀ n nhơ ; co ̀ n nhơ ́ ; co ̀ ; co ́ nhơ ; co ́ nhơ ́ ; con còn nhớ ; con có nhớ ; con hãy nhớ ; con nhớ là ; con nhớ ; con ; các anh có nhớ ; các bạn còn nhớ ; các bạn có nhớ là ; các bạn có nhớ ; các bạn hãy nhớ rằng ; các bạn nhớ chứ ; các bạn nhớ ; các con nhớ lấy ; các cậu còn nhớ ; các ; còn bé ; còn nhó ; còn nhớ chứ ; còn nhớ cái ; còn nhớ có ; còn nhớ hồi ; còn nhớ không ; còn nhớ là tôi ; còn nhớ là ; còn nhớ lúc ; còn nhớ mà ; còn nhớ mình ; còn nhớ rõ ; còn nhớ về ; còn nhớ ; còn nhớ đó ; còn nhớ đến ; còn nhớ động tác ; còn nhờ ; còn quên ; còn ; có còn nhớ không ; có còn nhớ ; có làm ; có nhớ không ; có nhớ là ; có nhớ lúc ; có nhớ ta ; có nhớ ; có thấy ; có thể nhớ mọi chuyện ; có thể nhớ ; có ; cô nhớ ; cũng nhớ là ; cập tới ; cậu còn nhớ ; cậu có nhớ ; cậu là ; cậu nhớ không ; cậu nhớ ; cậu phải nhớ ; cậu quên ; cậu ; cổ ; cứ nhớ ; e còn nhớ ; em còn nhớ ; em có nhớ ; em nhớ ; em quên ; em thích ; em ; ghi lại ; ghi nhû vá ; ghi nhû ; ghi nhơ ; ghi nhận ; ghi nhớ về ; ghi nhớ ; ghi nhớ được ; gì cũng phải ; gì ; gìn ; gởi ; ha ; ha ̃ y nhơ ; ha ̃ y nhơ ́ ; hay nhơ ; hiểu ; huynh nhớ nhé ; hãy cố mà nhớ lại ; hãy ghi nhớ ; hãy luôn nhớ ; hãy luôn ; hãy là ; hãy nghĩ đến ; hãy nhơ ; hãy nhớ cho ; hãy nhớ là ; hãy nhớ lại ; hãy nhớ lấy lời ; hãy nhớ lấy ; hãy nhớ nhé ; hãy nhớ rằng ; hãy nhớ tới ; hãy nhớ về ; hãy nhớ ; hãy nhớ đến ; hãy nhờ ; hãy tưởng nhớ ; hãy ; hảy nhớ ; hồi tưởng ; không chỉ là tiền ; không còn nhớ ; không có ; không nhơ ; không nhớ gì cả … ; không nhớ lúc ; không nhớ nổi ; không nhớ ; không uống ; không ; kí ức về ; luôn nhớ ; là nhớ ; là ; làm gì ; lúc ; lại nhớ là ; lại nhớ ; may ; mà ; mày nhớ lại ; mày nhớ ; mẹ nhớ ; mọi người còn nhớ ; mới là ; ng nhơ ́ ; nghe này ; nghe nè ; nghe thấy ; nghĩ lại ; nghĩ ; nh nhơ ; nh § ; nhâ ̣ n ra ; nhìn này ; nhû r ± ; nhû vá ; nhû ; nhơ ; nhơ ́ chư ; nhơ ́ co ́ ; nhơ ́ mi ̀ nh đa ; nhơ ́ mi ̀ nh đa ̃ ; nhơ ́ nhe ́ ; nhơ ́ ra ; nhơ ́ về ; nhơ ́ ; nhơ ́ đâ ́ ; nhưng hãy nhớ ; nhưng xin nhớ rằng ; nhận ra ; nhận ; nhắc các ; nhắc lại ; nhớ bả mà ; nhớ bả ; nhớ cho ; nhớ chuyện ; nhớ chuyện đó ; nhớ chú ; nhớ chưa ; nhớ chứ ; nhớ cuộc ; nhớ có biết ; nhớ có lần ; nhớ có ; nhớ cả ; nhớ em ; nhớ gì cả ; nhớ gì hết ; nhớ gì về ; nhớ gì ; nhớ gì đó ; nhớ hay ; nhớ hết ; nhớ hết được ; nhớ hồi ; nhớ không ; nhớ ko ; nhớ kỹ ; nhớ là có ; nhớ là ; nhớ là đã ; nhớ lúc ; nhớ lúc đó ; nhớ lại rằng ; nhớ lại rồi ; nhớ lại ; nhớ lấy ; nhớ lần ; nhớ lắm ; nhớ lời ; nhớ mà ; nhớ mình từng ; nhớ mình ; nhớ mình đã ; nhớ mẹ ; nhớ nghe ; nhớ nhé ; nhớ những ; nhớ này ; nhớ nè ; nhớ nổi là ; nhớ nổi ; nhớ nỗi ; nhớ nữa ; nhớ phải ; nhớ ra là đã ; nhớ ra rồi ; nhớ ra ; nhớ ra được ; nhớ rõ ; nhớ rõ đó ; nhớ răng ; nhớ rất rõ về ; nhớ rất rõ ; nhớ rằng ; nhớ rồi ; nhớ ta ; nhớ tí gì về ; nhớ tí gì ; nhớ tôi ; nhớ tôi đã ; nhớ tơ ; nhớ tới ; nhớ về ; nhớ vụ ; nhớ ; nhớ điều ; nhớ điều đó ; nhớ đã ; nhớ đó ; nhớ được ; nhớ được đã ; nhớ đấy các cậu ; nhớ đấy ; nhớ đến ; nhớ động tác ; nhớ đời ; nhớ ơn ; nhờ ; nào nhớ nổi ; nào quên ; này ; nên nhû ; nên nhơ ; nên nhơ ́ ; nên nhớ là ; nên nhớ rằng ; nên nhớ ; nói nghe nè ; nếu anh thắng ; phải nghĩ ; phải nhớ rằng ; phải nhớ ; phải ; quên cái này nhé ; quên rồi ; quên ; quên đi ; r ; ra làm ; ra ; ráng nhớ ; rất nhớ ; rằng ; rồi ; suốt ; sẽ ghi nhớ ; sẽ nhớ ra ; sẽ nhớ ; sẽ nhớ đến ; thuyền ; thuộc ; thương nhớ ; thấy ; thức ; trí nhớ ; tuần trước ; tá ; tưởng nhớ ; tưởng ; tớ nhớ ; vẫn chỉ ; vẫn còn nhớ ; vẫn còn nhớ đến ; vẫn nhớ ; vẫn nhớ đấy ; vẫn nhớ đến ; vẫn nhớ … nhớ ; vẫn ; về ; vọng các ngươi biết ; vọng ; xin hãy nhớ lại ; xin hãy nhớ đến ; xin nhớ lại ; xin nhớ lấy ; xin nhớ rằng ; xin nhớ ; xin ông nhớ cho ; xin ông nhớ ; xăng ; y nhơ ; y ; ông còn nhớ ; ông nhớ ; đang ; đàn ; đàn ông ; đây là ước ; đã gọi ; đã nhớ ra ; đã nhớ ; đã quên ; đã thấy ; đã từng ; đã ; đó nhớ tới ; đúng ; đồng ý ; đừng quên ; ̀ ha ̃ y nhơ ́ ; ̀ nh nhơ ; ̀ nhơ ́ ; ́ i ; ́ ng ; ́ nhơ ; ́ nhơ ́ ; ́ y ; ́ ; ̉ ng nhơ ́ ; ở đây vẫn nhận ra ; remember anh còn nhớ ; anh có nhớ ; anh em cả mà ; anh nhớ ; anh nên nhớ ; anh quên rồi ; anh quên ; anh se ̃ nhơ ́ ; anh ; biê ; biê ́ ; biết chuyện ; biết ; bà đã ruồng ; bước ; bạn còn nhớ ; bạn hãy nhớ rằng ; bạn nhớ chứ ; bạn nhớ ; bạn nên nhớ ; bạn vẫn nhớ ; bới ; bởi ; cha nhớ ; chú còn nhớ ; chú ; chưa quên ; chưa ; chỉ nhớ là ; chỉ nhớ ; chợt nhớ lại ; co ; co ̀ n nhơ ; co ̀ n nhơ ́ ; co ̀ ; co ́ nhơ ; co ́ nhơ ́ ; con còn nhớ ; con có nhớ ; con hãy nhớ ; con nhớ là ; con nhớ ; con ; các anh có nhớ ; các bạn còn nhớ ; các bạn có nhớ là ; các bạn có nhớ ; các bạn hãy nhớ rằng ; các bạn nhớ chứ ; các bạn nhớ ; các con nhớ lấy ; các cậu còn nhớ ; các ; còn bé ; còn nhó ; còn nhớ chứ ; còn nhớ cái ; còn nhớ có ; còn nhớ hồi ; còn nhớ không ; còn nhớ là tôi ; còn nhớ là ; còn nhớ lúc ; còn nhớ mà ; còn nhớ mình ; còn nhớ rõ ; còn nhớ về ; còn nhớ ; còn nhớ đó ; còn nhớ động tác ; còn nhờ ; còn quên ; còn ; có còn nhớ không ; có còn nhớ ; có nhớ không ; có nhớ là ; có nhớ lúc ; có nhớ ta ; có nhớ ; có thấy ; có thể nhớ mọi chuyện ; có thể nhớ ; có ; cô nhớ ; cũng nhớ là ; cập tới ; cậu còn nhớ ; cậu có nhớ ; cậu là ; cậu nhớ không ; cậu nhớ ; cậu phải nhớ ; cậu quên ; cậu ; cổ ; cứ nhớ ; e còn nhớ ; em còn nhớ ; em có nhớ ; em nhớ ; em quên ; em thích ; em ; ghi lại ; ghi nhû vá ; ghi nhû ; ghi nhơ ; ghi nhận ; ghi nhớ về ; ghi nhớ ; ghi nhớ được ; gì cũng phải ; gì ; gìn ; gởi ; ha ; ha ̃ y nhơ ; ha ̃ y nhơ ́ ; hay nhơ ; hiểu ; huynh nhớ nhé ; hãy cố mà nhớ lại ; hãy ghi nhớ ; hãy luôn nhớ ; hãy luôn ; hãy nghĩ đến ; hãy nhơ ; hãy nhớ cho ; hãy nhớ là ; hãy nhớ lại ; hãy nhớ lấy lời ; hãy nhớ lấy ; hãy nhớ nhé ; hãy nhớ rằng ; hãy nhớ tới ; hãy nhớ về ; hãy nhớ ; hãy nhớ đến ; hãy nhờ ; hãy tưởng nhớ ; hãy ; hảy nhớ ; hồi tưởng ; hỡi con ; hỡi ; không chỉ là tiền ; không còn nhớ ; không có ; không nhơ ; không nhớ gì cả … ; không nhớ lúc ; không nhớ nổi ; không nhớ ; kí ức về ; luôn nhớ ; là nhớ ; là ; làm gì ; lúc ; lại nhớ là ; lại nhớ ; may ; mà ; mày nhớ lại ; mày nhớ ; mẹ nhớ ; mọi người còn nhớ ; ng nhơ ́ ; nghe này ; nghe nè ; nghe thấy ; nghĩ lại ; nghĩ ; nh nhơ ; nh § ; nhâ ̣ n ra ; nhìn này ; nhû r ± ; nhû ; nhơ ; nhơ ́ chư ; nhơ ́ co ́ ; nhơ ́ nhe ́ ; nhơ ́ ra ; nhơ ́ về ; nhơ ́ ; nhơ ́ đâ ́ ; nhưng hãy nhớ ; nhưng xin nhớ rằng ; nhận ra ; nhận ; nhắc các ; nhắc lại ; nhớ bả mà ; nhớ bả ; nhớ cho ; nhớ chuyện ; nhớ chuyện đó ; nhớ chú ; nhớ chưa ; nhớ chứ ; nhớ cuộc ; nhớ có biết ; nhớ có lần ; nhớ có ; nhớ cả ; nhớ em ; nhớ gì cả ; nhớ gì hết ; nhớ gì về ; nhớ gì ; nhớ hay ; nhớ hết ; nhớ hết được ; nhớ hồi ; nhớ không ; nhớ ko ; nhớ kỹ ; nhớ là có ; nhớ là ; nhớ là đã ; nhớ lúc ; nhớ lúc đó ; nhớ lại rằng ; nhớ lại rồi ; nhớ lại ; nhớ lấy ; nhớ lần ; nhớ lắm ; nhớ lời ; nhớ mà ; nhớ mình từng ; nhớ mình ; nhớ mình đã ; nhớ mẹ ; nhớ nghe ; nhớ nhé ; nhớ những ; nhớ này ; nhớ nè ; nhớ nổi là ; nhớ nổi ; nhớ nỗi ; nhớ nữa ; nhớ phải ; nhớ ra là đã ; nhớ ra rồi ; nhớ ra ; nhớ ra được ; nhớ rõ ; nhớ rõ đó ; nhớ răng ; nhớ rất rõ về ; nhớ rất rõ ; nhớ rằng ; nhớ rồi ; nhớ ta ; nhớ tí gì về ; nhớ tí gì ; nhớ tôi ; nhớ tôi đã ; nhớ tơ ; nhớ tới ; nhớ về ; nhớ vụ ; nhớ ; nhớ điều ; nhớ điều đó ; nhớ đã ; nhớ đó ; nhớ được ; nhớ được đã ; nhớ đấy các cậu ; nhớ đấy ; nhớ đến ; nhớ động tác ; nhớ đời ; nhớ ơn ; nhờ ; nào nhớ nổi ; nào quên ; nên nhû ; nên nhơ ; nên nhơ ́ ; nên nhớ là ; nên nhớ rằng ; nên nhớ ; nói nghe nè ; nếu anh thắng ; phải nghĩ ; phải nhớ rằng ; phải nhớ ; phải ; quên cái này nhé ; quên rồi ; quên ; quên đi ; r ; ráng nhớ ; rõ ; rất nhớ ; suốt ; sẽ ghi nhớ ; sẽ nhớ ra ; sẽ nhớ ; sẽ nhớ đến ; thuyền ; thuộc ; thương nhớ ; thấy ; thức ; trí nhớ ; tuần trước ; tá ; tưởng nhớ ; tưởng ; tớ nhớ ; vẫn chỉ ; vẫn còn nhớ ; vẫn còn nhớ đến ; vẫn nhớ ; vẫn nhớ đấy ; vẫn nhớ đến ; vẫn nhớ … nhớ ; về ; vềcchio ; vọng các ngươi biết ; xin hãy nhớ lại ; xin hãy nhớ đến ; xin nhớ lại ; xin nhớ lấy ; xin nhớ rằng ; xin nhớ ; xin ông nhớ cho ; xin ông nhớ ; y nhơ ; y ; ái ; ông còn nhớ ; ông nhớ ; đang ; đo ; đo ́ ; đàn ông ; đây là ước ; đã gọi ; đã nhớ ra ; đã nhớ ; đã quên ; đã từng ; đã ; đó nhớ tới ; đúng ; đồng ý ; đừng quên ; ̀ nh nhơ ; ̀ nhơ ́ ; ́ nhơ ; ́ nhơ ́ ; ́ y ; ̉ ng nhơ ́ ; ở đây vẫn nhận ra ; remember; call back; call up; recall; recollect; retrieve; think recall knowledge from memory; have a recollection remember; think of keep in mind for attention or consideration remember; think back recapture the past; indulge in memories remember; commend mention as by way of greeting or to indicate friendship remember; commemorate call to remembrance; keep alive the memory of someone or something, as in a ceremony remember * ngoại động từ - nhớ; nhớ lại, ghi nhớ =I remember seeing her somewhere+ tôi nhớ đã gặp cô ta ở đâu =he tried to remember the name+ anh ta cố nhớ lại cái tên đó =words and expression to be remembered+ từ và thành ngữ cần phải ghi nhớ - nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền =to remember a child on his birthday+ nhớ tặng quà cho một em nhỏ vào ngày sinh của em - gửi lời chào =please remember me to your sister+ làm ơn cho tôi gửi lời thăn chị anh - nhớ cầu nguyện cho ai... !to remember oneself - tỉnh lại, trấn tĩnh lại - sự nghĩ lại, sực nhớ lại rememberable English Word Index A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z . Vietnamese Word IndexA . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z . Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi Tweet
remember nghĩa là gì